thanh tú

Học thuật
Thân thiện
thanh tú

Cô ấy có gương mặt thanh tú và nụ cười dịu dàng.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thanh nhã đẹp đẽ một cách tinh tế, nhẹ nhàng: "Thanh tú" dùng để miêu tả vẻ đẹp sự hài hòa, trang nhã, không cầu kỳ hay lộng lẫy, thường toát lên vẻ đẹp từ tâm hồn hoặc nét duyên dáng tự nhiên.
    • Cao ráo, gọn gàng đẹp: Đôi khi từ này cũng ám chỉ đến dáng vẻ bên ngoài gọn ghẽ, xinh xắn.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • ấy gương mặt rất thanh tú. (Miêu tả khuôn mặt đẹp một cách nhẹ nhàng, duyên dáng.)
    • Ngôi nhà nhỏ với khu vườn thanh tú. (Miêu tả vẻ đẹp giản dị, trang nhã của khung cảnh.)
    • Dáng người thanh tú. (Miêu tả dáng người mảnh mai, đẹp một cách thanh thoát.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Văn phong thanh tú": dùng để miêu tả lối viết văn nhẹ nhàng, tinh tế chiều sâu.
    • Truyện của được viết bằng một văn phong thanh tú, giàu cảm xúc.
  • "Nét chữ thanh tú": miêu tả nét chữ đẹp, thanh thoát hồn.
    • thư được viết bằng nét chữ thanh tú.
Biến thể từ gần giống
  • Thanh tao (tính từ): chỉ vẻ đẹp cao quý, lịch sự, trang nhã (thường thiên về phẩm chất, đạo đức).
    • Cách ăn nói thanh tao.
  • Thanh nhã (tính từ): nhã nhặn, lịch sự, tao nhã.
    • Trang phục thanh nhã.
  • lệ (tính từ): đẹp đẽ, xinh xắn (thường dùng cho phong cảnh).
    • Phong cảnh lệ.
Từ đồng nghĩa
  • Duyên dáng: có vẻ đẹp nhẹ nhàng, thu hút.
  • Xinh xắn: đẹp một cách nhỏ nhắn, dễ thương.
  • Tinh tế: thể hiện sự sâu sắc, tế nhị đẹp trong từng chi tiết.
Từ trái nghĩa
  • Thô kệch: vụng về, không có vẻ đẹp tinh tế.
  • Cầu kỳ: rườm rà, phức tạp một cách không cần thiết.
  • Lộng lẫy: rực rỡ, choáng ngợp (khác với vẻ đẹp nhẹ nhàng của "thanh tú").
Thành ngữ liên quan
  • "Mặt hoa da phấn, dáng liễu thân mai": Thành ngữ này thường dùng để von vẻ đẹp thanh tú, mảnh mai của người phụ nữ, có thể dùng trong ngữ cảnh tương tự như "thanh tú".
    • Người thiếu nữ ấy dáng liễu thân mai thật thanh tú.
thanh tú

Cô ấy có gương mặt thanh tú và nụ cười dịu dàng.

  1. Thanh nhã đẹp đẽ: Vẻ mặt thanh tú.